18:24 EST Thứ ba, 13/11/2018 Trang nhất » Tin Tức » Thông báo chung

Nhà trường

Thăm dò ý kiến

Tin tức của website như thế nào?

Phong phú - Bổ ích

Bình thường - Chậm cập nhật

Đơn sơ - Nghèo nàn

Không có ý kiến

Thống kê

Đang truy cập : 10


Hôm nay : 1969

Tháng hiện tại : 22301

Tổng lượt truy cập : 3244388

CHUYÊN MỤC: 3 CÔNG KHAI

I/ CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

Biểu số 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI  DỰ TOÁN THU - CHI
QÚY I NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán đ­ược giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 81.182.000  
1  Thu phí, lệ phí 81.182.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đư­ợc để lại chi theo chế độ 81.182.000  
1  Phí, lệ phí 81.182.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
B Dự toán chi ngân sách nhà nư­ớc    
I Loại 490, khoản 493    
1   Chi thanh toán cá nhân 1.661.275.726  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 69.813.833  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn  0  
4   Chi khác 250.800  
II Loại ..., khoản ...    
C Dự toán chi nguồn khác (Hoùc phớ A)    
1   Chi thanh toán cá nhân 0  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 0  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn  0  
4   Chi khác  0  
 
Ngày 30 tháng 03 năm 2017

Thủ tr­ưởng đơn vị

 
                                                                                                               
 
        Nguyễn Thị Quỳnh
    Biểu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 

Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QÚI I NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán đ­ược duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
  (Kinh phớ tự chủ)    
1 Loại 490, khoản 493    
   - Mục: 6000    
     + Tiểu mục: 6001 833.023.467  
         + Tiểu mục: 6003 16.084.590  
  + Tiểu mục: 6049    
   - Mục: 6050    
     + Tiểu mục: 6051 9.000.000  
  - Mục: 6100    
     + Tiểu mục: 6101 10.578.728  
     + Tiểu mục: 6102 60.258.000  
     + Tiểu mục: 6107 726.000  
     + Tiểu mục: 6112 287.229.800  
     + Tiểu mục: 6113 1.936.000  
     + Tiểu mục: 6115 167.552.318  
     + Tiểu mục: 6117 16.937.362  
   - Mục: 6250    
     + Tiểu mục: 6257 340.000  
   - Mục: 6300    
  + Tiểu mục: 6301 187.706.417  
  + Tiểu mục: 6302 31.284.403  
  + Tiểu mục: 6303 20.856.268  
  + Tiểu mục: 6304 10.153.073  
   - Mục: 6400    
  + Tiểu mục: 6449 7.609.300  
   - Mục: 6500    
   + Tiểu mục: 6501 7.381.737  
  + Tiểu mục: 6502 126.000  
  + Tiểu mục: 6503 400.000  
  + Tiểu mục: 6504 540.000  
  + Tiểu mục: 6549 1.800.000  
   - Mục: 6550    
   + Tiểu mục: 6553 8.820.000  
   - Mục: 6600    
   + Tiểu mục: 6601 83.096  
  + Tiểu mục: 6612    
  + Tiểu mục: 6615 132.000  
  + Tiểu mục: 6617 3.663.000  
   - Mục: 6700    
   + Tiểu mục: 6701 476.000  
  + Tiểu mục: 6702 950.000  
  + Tiểu mục: 6703    
  + Tiểu mục: 6704 1.800.000  
   - Mục: 6900    
   + Tiểu mục: 6908 6.805.000  
  + Tiểu mục: 6912 4.960.000  
   - Mục: 7000    
   + Tiểu mục: 7001 7.592.000  
  + Tiểu mục: 7002 3.600.000  
  + Tiểu mục: 7006 700.000  
  + Tiểu mục: 7012            
  + Tiểu mục: 7049        19.985.000  
   - Mục: 7750    
   + Tiểu mục: 7756 250.800  
  + Tiểu mục: 7761    
   - Mục: 9000    
   + Tiểu mục: 9003    
2 Loại..., khoản....    
C Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
  (Kinh phớ khoõng tự chủ)    
   - Mục: 6100    
   + Tiểu mục: 6149    
D Quyết toán chi nguồn khác(Hoùc phớ)    
   - Mục: 6250    
     + Tiểu mục 6257    
   - Mục: 6400    
     + Tiểu mục 6449    
   - Mục: 6500    
     + Tiểu mục 6503    
   - Mục: 6550    
     + Tiểu mục 6551    
     + Tiểu mục 6552    
   - Mục: 6600    
     + Tiểu mục 6608    
   - Mục: 6700    
     + Tiểu mục 6701    
     + Tiểu mục 6702    
     + Tiểu mục 6703    
   - Mục: 7000    
  + Tiểu mục 7001    
  + Tiểu mục 7002    
  + Tiểu mục 7003    
  + Tiểu mục 7049    
* Ghi chú:   Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ
 
Ngày 30 tháng 03 năm 2017

                                                                                                            Thủ tr­ưởng đơn vị

 
 
 
 
          Nguyễn Thị Quỳnh
 
                                                  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI  DỰ TOÁN THU - CHI
QÚY II NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán đ­ược giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 58.983.000  
1  Thu phí, lệ phí 58.983.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đư­ợc để lại chi theo chế độ 58.983.000  
1  Phí, lệ phí 58.983.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
B Dự toán chi ngân sách nhà nư­ớc    
I Loại 490, khoản 493    
1   Chi thanh toán cá nhân 1.754.510.228  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 283.790.705  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác 1.380.600  
II Loại ..., khoản ...    
C Dự toán chi nguồn khác (Hoùc phớ A)    
1   Chi thanh toán cá nhân 15.500.000  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 109.021.000  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác    
 
Ngày30 tháng 06 năm 2017

Thủ tr­ưởng đơn vị

 
                                                                                                   
                                                                                                       Nguyễn Thị Quỳnh
   
Biểu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 

Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QÚI II NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán đ­ược duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
1 Loại 490, khoản 493    
  (Kinh phớ tửù chuỷ)    
   - Mục: 6000    
     + Tiểu mục: 6001 831.974.421  
         + Tiểu mục: 6003 19.915.452  
   - Mục: 6050    
     + Tiểu mục: 6051 3.000.000  
  - Mục: 6100    
     + Tiểu mục: 6101 10.578.729  
     + Tiểu mục: 6102 60.984.000  
  + Tiểu mục: 6106 69.181.754  
     + Tiểu mục: 6107 726.000  
     + Tiểu mục: 6112 289.238.400  
     + Tiểu mục: 6113 2.178.000  
     + Tiểu mục: 6115 172.046.305  
     + Tiểu mục: 6117 17.262.246  
     + Tiểu mục: 6149    
  - Mục:6250    
     + Tiểu mục: 6253 13.806.000  
  + Tiểu mục: 6257 4.330.000  
   - Mục: 6300    
  + Tiểu mục: 6301 189.999.362  
  + Tiểu mục: 6302 31.666.560  
  + Tiểu mục: 6303 21.111.041  
  + Tiểu mục: 6304 10.280.458  
  - Mục: 6400    
  + Tiểu mục: 6449 6.231.500  
   - Mục: 6500    
   + Tiểu mục: 6501 7.070.026  
  + Tiểu mục: 6502 126.000  
  + Tiểu mục: 6503 200.000  
  + Tiểu mục: 6504 900.000  
  + Tiểu mục: 6549 1.800.000  
  - Mục: 6550    
  + Tiểu mục: 6551 6.000.000  
  + Tiểu mục: 6553 870.000  
   - Mục: 6600    
   + Tiểu mục: 6601 71.369  
  + Tiểu mục: 6608    
  + Tiểu mục: 6612    
  + Tiểu mục: 6615 132.000  
  + Tiểu mục: 6617 3.663.000  
   - Mục: 6700    
   + Tiểu mục: 6701 1.372.000  
  + Tiểu mục: 6702 4.050.000  
  + Tiểu mục: 6703 2.300.000  
  + Tiểu mục: 6704 1.800.000  
   - Mục: 6750    
  + Tiểu mục: 6757 3.000.000  
   - Mục: 6900    
  + Tiểu mục: 6907    
   + Tiểu mục: 6912 58.040.000  
  + Tiểu mục: 6913    
  + Tiểu mục: 6917 6.000.000  
  + Tiểu mục: 6949 50.550.000  
  - Mục: 7000    
  + Tiểu mục: 7001 24.826.000  
  + Tiểu mục: 7002    
   + Tiểu mục: 7003 23.980.310  
  + Tiểu mục: 7006    
   + Tiểu mục: 7012 3.000.000  
  + Tiểu mục: 7049 84.040.000  
  -Mục: 7750    
   + Tiểu mục: 7756 1.380.600  
  -Mục: 9000    
   + Tiểu mục: 9003    
  -Mục: 9050    
   + Tiểu mục: 9055    
  + Tiểu mục: 9062    
  + Tiểu mục: 9099    
C Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
1 Loại 490, khoản 493    
  (Kinh phớ khoõng thửụứng xuyeõn)    
  -Mục: 6100    
   + Tiểu mục: 6149    
  -Mục: 6250    
   + Tiểu mục: 6257    
  -Mục: 6300    
   + Tiểu mục: 6301    
  -Mục: 6400    
   + Tiểu mục: 6406    
  -Mục: 7000    
   + Tiểu mục: 7001    
2 Loại..., khoản....    
C Quyết toán chi nguồn khác(Hoùc phớ)    
   - Mục: 6100    
     + Tiểu mục 6149    
   - Mục: 6250    
     + Tiểu mục 6257 7.750.000  
   - Mục: 6300    
     + Tiểu mục 6301    
     + Tiểu mục 6302    
     + Tiểu mục 6304    
   - Mục: 6400    
     + Tiểu mục 6449 7.750.000  
   - Mục: 6500    
     + Tiểu mục 6503    
   - Mục: 6550    
     + Tiểu mục 6551    
     + Tiểu mục 6552    
   - Mục: 6600    
     + Tiểu mục 6608    
   - Mục: 6700    
     + Tiểu mục 6701    
     + Tiểu mục 6702    
     + Tiểu mục 6703    
   - Mục: 6900    
  + Tiểu mục 6907 88.041.000  
     + Tiểu mục 6912 5.980.000  
  + Tiểu mục 6949    
   - Mục: 7000    
  + Tiểu mục 7001    
  + Tiểu mục 7002 15.000.000  
  + Tiểu mục 7003    
  + Tiểu mục 7006    
  + Tiểu mục 7049    
   - Mục: 7750    
  + Tiểu mục 7756    
  + Tiểu mục 7761    
   - Mục: 9050    
  + Tiểu mục 9062    
  + Tiểu mục 9099    
       
* Ghi chú:   Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ
Ngày 30 tháng 06 năm 2017

                                                                                                            Thủ tr­ưởng đơn vị

 
 
                                                  
Nguyễn Thị Quỳnh
Biểu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI  DỰ TOÁN THU - CHI
QÚY III NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán đ­ược giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 30.000.000  
1  Thu phí, lệ phí 30.000.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đư­ợc để lại chi theo chế độ 30.000.000  
1  Phí, lệ phí 30.000.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
B Dự toán chi ngân sách nhà nư­ớc    
I Loại 490, khoản 493    
1   Chi thanh toán cá nhân 1.623.005.648  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 121.480.524  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn  0  
4   Chi khác 2.539.000  
II Loại ..., khoản ...    
C Dự toán chi nguồn khác (Hoùc phớ A)    
1   Chi thanh toán cá nhân 117.319.319  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 101.370.319  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn 136.402.000  
4   Chi khác 2.965.200  
 
Ngày30 tháng 09 năm 2017

Thủ tr­ưởng đơn vị

 
                                                                                                   
                                                                                                       Nguyễn Thị Quỳnh
   
Biểu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 

Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QÚI III NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán đ­ược duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
1 Loại 490, khoản 493    
   - Mục: 6000    
     + Tiểu mục: 6001 795.967.293  
         + Tiểu mục: 6003 17.305.542  
  - Mục: 6100    
     + Tiểu mục: 6101 10.416.286  
     + Tiểu mục: 6102 57.717.000  
    + Tiểu mục: 6106    
     + Tiểu mục: 6107 484.000  
     + Tiểu mục: 6112 277.259.400  
     + Tiểu mục: 6113 2.178.000  
     + Tiểu mục: 6115 161.411.263  
     + Tiểu mục: 6117 15.827.583  
     + Tiểu mục: 6149    
  - Mục:6200    
  + Tiểu mục: 6201    
  - Mục:6250    
  + Tiểu mục: 6253 27.779.000  
     + Tiểu mục: 6257    
   - Mục: 6300    
  + Tiểu mục: 6301 180.095.035  
  + Tiểu mục: 6302 29.985.108  
  + Tiểu mục: 6303 20.107.153  
  + Tiểu mục: 6304 9.716.985  
  - Mục: 6400    
  + Tiểu mục: 6449 16.756.000  
   - Mục: 6500    
   + Tiểu mục: 6501 5.578.264  
  + Tiểu mục: 6502 126.000  
  + Tiểu mục: 6503    
  + Tiểu mục: 6504 900.000  
  + Tiểu mục: 6549 1.200.000  
   - Mục: 6550    
   + Tiểu mục: 6551 4.800.000  
  + Tiểu mục: 6553 580.000  
   - Mục: 6600    
   + Tiểu mục: 6601 64.555  
  + Tiểu mục: 6608    
  + Tiểu mục: 6612 6.381.500  
  + Tiểu mục: 6615 132.000  
  + Tiểu mục: 6617 3.663.000  
   - Mục: 6650    
   + Tiểu mục: 6699    
   - Mục: 6700    
   + Tiểu mục: 6701 82.000  
  + Tiểu mục: 6702 650.000  
  + Tiểu mục: 6703 1.000.000  
  + Tiểu mục: 6704 1.800.000  
   - Mục: 6750    
   + Tiểu mục: 6758    
   - Mục: 6900    
   + Tiểu mục: 6905 5.215.000  
  + Tiểu mục: 6907    
  + Tiểu mục: 6912    
  + Tiểu mục: 6913 2.550.000  
  + Tiểu mục: 6917 4.820.000  
  + Tiểu mục: 6949 19.300.000  
  - Mục: 7000    
  + Tiểu mục: 7001 23.388.000  
  + Tiểu mục: 7002    
   + Tiểu mục: 7003    
  + Tiểu mục: 7004 8.040.000  
  + Tiểu mục: 7006    
  + Tiểu mục: 7012 9.000.000  
  + Tiểu mục: 7049 2.100.000  
  -Mục: 7750    
   + Tiểu mục: 7756 2.965.200  
  -Mục: 9000    
   + Tiểu mục: 9003    
  -Mục: 9050    
  + Tiểu mục: 9062 90.562.000  
   + Tiểu mục: 9099 45.840.000  
2 Loại..., khoản....    
C Quyết toán chi nguồn khác(Hoùc phớ)    
   - Mục: 6000    
     + Tiểu mục 6001 59.195.030  
  + Tiểu mục 6003 1.287.190  
   - Mục: 6100    
     + Tiểu mục: 6101 774.766  
     + Tiểu mục: 6102 4.293.000  
    + Tiểu mục: 6106    
     + Tiểu mục: 6107 36.000  
     + Tiểu mục: 6112 20.622.600  
     + Tiểu mục: 6113 162.000  
     + Tiểu mục: 6115 11.990.010  
     + Tiểu mục: 6117 1.130.336  
   - Mục: 6250    
     + Tiểu mục 6257    
   - Mục: 6300    
   + Tiểu mục 6301 13.381.251  
  + Tiểu mục 6302 2.230.208  
  + Tiểu mục 6303 1.494.207  
  + Tiểu mục 6304 722.721  
   - Mục: 6400    
     + Tiểu mục 6449 16.756.000  
   - Mục: 6500    
     + Tiểu mục 6503    
   - Mục: 6550    
     + Tiểu mục 6551    
     + Tiểu mục 6552    
   - Mục: 6600    
     + Tiểu mục 6608    
   - Mục: 6650    
     + Tiểu mục 6699    
   - Mục: 6750    
     + Tiểu mục 6758    
   - Mục: 6900    
     + Tiểu mục 6907    
  + Tiểu mục 6912 6.110.000  
  + Tiểu mục 6918 48.058.000  
     + Tiểu mục 6949 9.980.000  
   - Mục: 6700    
     + Tiểu mục 6701    
   - Mục: 7000    
  + Tiểu mục 7001 16.142.000  
  + Tiểu mục 7002 3.160.000  
  + Tiểu mục 7049    
   - Mục: 7750    
  + Tiểu mục 7756 121.000  
   - Mục: 9050    
  + Tiểu mục 9099    
* Ghi chú:   Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ
Ngày 30 tháng 09 năm 2017

                                                                                                            Thủ tr­ưởng đơn vị

 
 
                                                  
                                                                               Nguyễn Thị Quỳnh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI  DỰ TOÁN THU - CHI
QÚY IV NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán đ­ược giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 383.250.000  
1  Thu phí, lệ phí 383.250.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đư­ợc để lại chi theo chế độ 383.250.000  
1  Phí, lệ phí 383.250.000  
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
B Dự toán chi ngân sách nhà nư­ớc    
I Loại 490, khoản 493    
1   Chi thanh toán cá nhân 1.755.422.904  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 238.850.862  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn  0  
4   Chi khác 43.838.000  
II Loại ..., khoản ...    
C Dự toán chi nguồn khác (Hoùc phớ A)    
1   Chi thanh toán cá nhân 129.132.814  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 158.263.460  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn  0  
4   Chi khác 1.048.400  
 
Ngày31 tháng 12 năm 2017

Thủ tr­ưởng đơn vị

 
                                                                                                   
                                                                                                       Nguyễn Thị Quỳnh
   
Biểu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 

Đơn vị: Trường THCS Trần Phỳ
Chư­ơng: 622
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QÚI IV NĂM 2017
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán đ­ược duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ)    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
  (Nguồn KP tự chủ)    
1 Loại 490, khoản 493    
   - Mục: 6000    
     + Tiểu mục: 6001 812.350.015  
         + Tiểu mục: 6003 12.085.722  
  + Tiểu mục: 6049    
  - Mục: 6100    
     + Tiểu mục: 6101 10.578.728  
     + Tiểu mục: 6102 59.532.000  
    + Tiểu mục: 6106 124.334.416  
     + Tiểu mục: 6107    
     + Tiểu mục: 6112 283.987.000  
     + Tiểu mục: 6113 2.178.000  
     + Tiểu mục: 6114 2.100.000  
     + Tiểu mục: 6115 153.546.144  
     + Tiểu mục: 6117 11.730.187  
     + Tiểu mục: 6149    
  - Mục: 6200    
     + Tiểu mục: 6201 25.610.000  
     + Tiểu mục: 6202    
  + Tiểu mục: 6202    
  - Mục:6250    
  + Tiểu mục: 6253 2.832.000  
     + Tiểu mục: 6257    
   - Mục: 6300    
  + Tiểu mục: 6301 168.343.599  
  + Tiểu mục: 6302 29.995.153  
  + Tiểu mục: 6303 19.995.317  
  + Tiểu mục: 6304 9.718.839  
  - Mục: 6400    
  + Tiểu mục: 6404 17.288.784  
  + Tiểu mục: 6449 9.217.000  
   - Mục: 6500    
   + Tiểu mục: 6501 9.674.839  
  + Tiểu mục: 6502    
  + Tiểu mục: 6503    
  + Tiểu mục: 6504 900.000  
  + Tiểu mục: 6549 9.700.000  
   - Mục: 6550    
   + Tiểu mục: 6551 7.244.000  
  + Tiểu mục: 6552 8.880.000  
  + Tiểu mục: 6553    
   - Mục: 6600    
   + Tiểu mục: 6601 3.956.223  
  + Tiểu mục: 6608    
  + Tiểu mục: 6612    
  + Tiểu mục: 6615    
  + Tiểu mục: 6617    
  + Tiểu mục: 6649    
   - Mục: 6650    
   + Tiểu mục: 6699    
   - Mục: 6700    
   + Tiểu mục: 6701 712.000  
  + Tiểu mục: 6702 2.600.000  
  + Tiểu mục: 6703 1.800.000  
  + Tiểu mục: 6704 1.800.000  
   - Mục: 6750    
   + Tiểu mục: 6758    
   - Mục: 6900    
   + Tiểu mục: 6905    
  + Tiểu mục: 6906 12.300.000  
  + Tiểu mục: 6907    
  + Tiểu mục: 6912 13.950.000  
  + Tiểu mục: 6913 4.850.000  
  + Tiểu mục: 6916 1.200.000  
  + Tiểu mục: 6917 7.532.000  
  + Tiểu mục: 6921 8.071.000  
  + Tiểu mục: 6923    
  + Tiểu mục: 6949 8.025.000  
  - Mục: 7000    
  + Tiểu mục: 7001 43.440.800  
  + Tiểu mục: 7002 36.850.000  
   + Tiểu mục: 7003 1.160.000  
  + Tiểu mục: 7004    
  + Tiểu mục: 7006 395.000  
  + Tiểu mục: 7012 9.000.000  
  + Tiểu mục: 7049 44.810.000  
  -Mục: 7750    
  + Tiểu mục: 7752 30.000.000  
   + Tiểu mục: 7756 638.000  
  + Tiểu mục: 7758 1.000.000  
  + Tiểu mục: 7764 12.200.000  
  -Mục: 9000    
   + Tiểu mục: 9003    
  -Mục: 9050    
   + Tiểu mục: 9055    
  + Tiểu mục: 9062    
  + Tiểu mục: 9099    
C Quyết toán chi nguồn khác(Hoùc phớ)    
   - Mục: 6000    
     + Tiểu mục: 6001 60.315.405  
     + Tiểu mục: 6003 898.938  
   - Mục: 6100    
     + Tiểu mục: 6101 786.849  
     + Tiểu mục: 6102 4.455.000  
     + Tiểu mục: 6112 21.123.000  
     + Tiểu mục: 6113 162.000  
     + Tiểu mục: 6115 11.462.030  
     + Tiểu mục: 6117 872.494  
   - Mục: 6250    
     + Tiểu mục 6257 4.275.000  
   - Mục: 6300    
     + Tiểu mục 6301 11.758.873  
     + Tiểu mục 6302 2.219.833  
     + Tiểu mục 6304 1.487.225  
   - Mục: 6400    
     + Tiểu mục 6449 8.597.000  
   - Mục: 6500    
     + Tiểu mục 6502 126.000  
  + Tiểu mục 6549 5.400.000  
   - Mục: 6550    
     + Tiểu mục 6551    
     + Tiểu mục 6552    
   - Mục: 6600    
     + Tiểu mục 6649 1.200.000  
   - Mục: 6650    
     + Tiểu mục 6699    
   - Mục: 6750    
     + Tiểu mục 6758    
   - Mục: 6900    
     + Tiểu mục 6912 8.640.000  
  + Tiểu mục 6913    
  + Tiểu mục 6921 6.161.000  
  + Tiểu mục 6949    
   - Mục: 6700    
     + Tiểu mục 6701    
     + Tiểu mục 6702    
     + Tiểu mục 6703    
   - Mục: 7000    
  + Tiểu mục 7001 12.750.000  
  + Tiểu mục 7002 18.990.000  
  + Tiểu mục 7003 21.516.460  
  + Tiểu mục 7004    
  + Tiểu mục 7006    
  + Tiểu mục 7012    
  + Tiểu mục 7049 83.480.000  
   - Mục: 7750    
  + Tiểu mục 7756 1.048.400  
  + Tiểu mục 7761    
   - Mục: 9050    
  + Tiểu mục 9099    
* Ghi chú:   Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ
 
Ngày     tháng 11 năm 2017

                    Thủ tr­ưởng đơn vị

 
 
                                                  
                                                       Nguyễn Thị Quỳnh
 
 
II/ CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 14 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: áp dụng

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn